Từ: hỉ, hí, hi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hỉ, hí, hi:

喜 hỉ, hí, hi

Đây là các chữ cấu thành từ này: hỉ,hí,hi

hỉ, hí, hi [hỉ, hí, hi]

U+559C, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi3, he4;
Việt bính: hei2
1. [報喜] báo hỉ 2. [恭喜] cung hỉ 3. [喜童] hỉ đồng 4. [喜容] hỉ dong 5. [喜色] hỉ sắc 6. [喜事] hỉ sự 7. [喜信] hỉ tín 8. [喜劇] hí kịch 9. [勿藥有喜] vật dược hữu hỉ 10. [厭舊喜新] yếm cựu hỉ tân;

hỉ, hí, hi

Nghĩa Trung Việt của từ 喜

(Danh) Việc tốt lành, việc vui mừng.
◎Như: báo hỉ
báo tin mừng (cưới hỏi, sanh con).

(Danh)
Bệnh đậu mùa.
§ Ghi chú: Ngày xưa, bệnh đậu mùa coi là nguy hiểm, gọi là hỉ là cách nói kiêng húy, ý cầu mong việc tốt lành để được bình an.
◇Hồng Lâu Mộng : Tả nhi phát nhiệt thị kiến hỉ liễu, tịnh phi biệt chứng , (Đệ nhị thập nhất hồi) Cháu lớn phát nóng là bị lên đậu, chứ không có bệnh nào khác cả.

(Danh)
Chỉ sự phụ nữ có mang, có tin mừng.
◇Hồng Lâu Mộng : Kinh kì hữu lưỡng cá đa nguyệt một lai. Khiếu đại phu tiều liễu, hựu thuyết tịnh bất thị hỉ . , (Đệ thập hồi) Kinh kì đã hai tháng nay không thấy gì cả. Mời ông lang đến xem, lại bảo không phải là có tin mừng (tức là có mang).

(Danh)
Hi Mã Lạp Sơn tên núi.

(Danh)
Họ Hỉ.

(Tính)
Vui, mừng.
◎Như: hoan hỉ vui mừng, hỉ sự việc vui mừng.
◇Phạm Trọng Yêm : Bất dĩ vật hỉ, bất dĩ kỉ bi , (Nhạc Dương Lâu kí ) Không vì ngoại vật mà vui, không vì bản thân mà buồn.

(Tính)
Có liên quan tới việc kết hôn.
◎Như: hỉ thiếp , hỉ yến , hỉ tửu , hỉ bính .

(Tính)
Dễ.
◇Bách dụ kinh : Nhân mệnh nan tri, kế toán hỉ thác , (Bà la môn sát tử dụ ) Số mạng người ta khó biết, tính toán dễ lầm.Một âm là .

(Động)
Ưa, thích.
◇Sử Kí : Khổng Tử vãn nhi hí Dịch (Khổng Tử thế gia ) Khổng Tử lúc tuổi già thích đọc Kinh Dịch.

(Động)
Cảm thấy vui mừng.
◇Thi Kinh : Kí kiến quân tử, Ngã tâm tắc hí , (Tiểu nhã , Tinh tinh ) Đã gặp quân tử, Lòng ta vui mừng.

hỉ, như "song hỉ" (vhn)
hỷ, như "hoan hỉ" (btcn)
hẻ, như "kẽ hẻ (kẽ hở)" (gdhn)
hởi, như "hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng" (gdhn)

Nghĩa của 喜 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: HỈ
1. mừng; vui; hân hoan; hoan hỷ。快乐;高兴。
狂喜 。
sướng rơn; mừng rơn; mừng đến phát cuồng.
笑在脸上,喜 在心里。
nét mặt hớn hở, trong lòng vui sướng.
2. điều mừng; việc vui mừng。 可庆贺的。可庆贺的事。
报喜 。
báo tin mừng; có tin vui.
3. tin mừng có thai; có mang。 称怀孕为"有喜"。
4. thích; ưa thích; ưa chuộng。 爱好。
5. ưa; hợp。某种事物适宜于什么环境;某种东西适宜于配合什么东西。
喜 光植物。
thực vật ưa ánh sáng.
Từ ghép:
喜爱 ; 喜报 ; 喜冲冲 ; 喜出望外 ; 喜封 ; 喜光植物 ; 喜果 ; 喜好 ; 喜欢 ; 喜酒 ; 喜剧 ; 喜联 ; 喜眉笑眼 ; 喜娘 ; 喜气 ; 喜钱 ; 喜庆 ; 喜鹊 ; 喜人 ; 喜色 ; 喜事 ; 喜糖 ; 喜闻乐见 ; 喜笑颜开 ; 喜新厌旧 ; 喜形于色 ; 喜幸 ; 喜讯 ; 喜洋洋 ; 喜雨 ; 喜悦 ; 喜蛛 ; 喜滋滋 ; 喜子

Chữ gần giống với 喜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Dị thể chữ 喜

,

Chữ gần giống 喜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 喜 Tự hình chữ 喜 Tự hình chữ 喜 Tự hình chữ 喜

Nghĩa chữ nôm của chữ: hi

hi: 
hi:hi hi
hi:hi hi
hi:hi hi
hi:hi tiếu (cười đùa)
hi:hi vọng
hi:mắt mở hi hí
hi:thần lộ vị hi (sương sáng sớm chưa tan)
hi𣌀: 
hi:hi hư (khóc sụt sùi)
hi:hi long (thịnh vượng); hi nhưỡng (vui vẻ)
hi:hi vi (ánh sáng lúc rạng đông)
hi:hi sinh
hi:hi sinh
hi:vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng)
hi𦏁:Khang Hi

Gới ý 15 câu đối có chữ hỉ,:

Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng

Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

hỉ, hí, hi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hỉ, hí, hi Tìm thêm nội dung cho: hỉ, hí, hi